Bông loại 2 ICE

Hàng hóa giaoBông Loại 2 ICE US
Mã hàng hóaCTE
Độ lớn hợp đồng50 000 pound/ lot
Đơn vị yết giácent / pound
Thời gian giao dịchThứ 2 – Thứ 6:
15:00 – 23:30
Bước giá0.01 cent / pound
Tháng đáo hạn06 tháng liên tiếp
Ngày đăng ký giao nhận05 ngày trước ngày thông báo đầu tiên
Ngày thông báo đầu tiên5 ngày làm việc trước ngày làm việc đầu tiên của tháng đáo hạn
Ngày giao dịch cuối cùngNgày làm việc thứ 4 trước ngày làm việc cuối cùng của tháng đáo hạn vào lúc 19h30
Ký quỹTheo quy định của MXV
Giới hạn vị thếTheo quy định của MXV
Biên độ giáN/A
Phương thức thanh toánGiao nhận vật chất
Tiêu chuẩn chất lượngTiêu chuẩn được chi tiết bên dưới

Theo quy định của sản phẩm Bông Loại 2 (Cotton No.2) giao dịch trên Sở giao dịch hàng hóa ICE US

Tiêu chuẩn bông: Strict Low Middling Staple Length: 1 2/32nd inch

Bó thành từng kiện hàng có khối lượng từ 400 đến 650 pound, được giao nhận từ 92 đến 108 kiện.

Màu sắc Strict low middling white (41), leaf grade (cấp độ lá) 4, chiều dài cơ bản 1-1/16 inch (17/16 inch) (34), chỉ số đo độ mịn và độ chín của bông: 3.5 đến 4.7, Grams Per Tex of twenty-five (25.0) or higher (1 tex tương đương khối lượng của 1000m sợi).

Sản phẩm cùng danh mục

 

Bông sợi

 

 

Cao su RSS3

 

 

Cà phê Arabica

 

 

Cao su TRS20

 

 

Đường

 

 

Cacao